Volunteering

10 phrases · Vietnamese with romanization, English and audio

  1. Tôi muốn làm tình nguyện viên

    I want to be a volunteer

  2. Chúng tôi cần người giúp đỡ

    We need people to help

  3. Hoạt động tình nguyện bắt đầu lúc nào?

    When does the volunteer activity start?

  4. Tôi có thể đóng góp như thế nào?

    How can I contribute?

  5. Chúng tôi đang quyên góp quần áo

    We are collecting clothing donations

  6. Bạn có kinh nghiệm dạy học không?

    Do you have experience teaching?

  7. Chúng tôi xây nhà cho người nghèo

    We are building houses for the poor

  8. Hãy đăng ký làm tình nguyện viên

    Please register as a volunteer

  9. Tôi muốn giúp đỡ cộng đồng

    I want to help the community

  10. Cảm ơn vì sự đóng góp của bạn

    Thank you for your contribution

More Vietnamese phrases

Browse all TravelPhrases languages