Money & Exchange

20 phrases · Vietnamese with romanization, English and audio

  1. Tôi muốn đổi tiền

    I want to exchange money

  2. ATM ở đâu?

    Where is the ATM?

  3. Thanh toán bằng thẻ được không?

    Can I pay by card?

  4. Giá bao nhiêu?

    How much is it?

  5. Đắt quá, giảm giá được không?

    Too expensive, can you give a discount?

  6. Cho tôi hóa đơn

    Please give me a receipt

  7. Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

    What is today's exchange rate?

  8. Tiền thối lại đi

    Please give me my change

  9. Tôi chỉ có tiền mặt

    I only have cash

  10. Chia đôi được không?

    Can we split the bill?

  11. Tiền đặt cọc

    Deposit

  12. Tiền hoàn lại

    Refund

  13. Tiền trả trước

    Prepayment

  14. Phí phụ thu

    Extra charge

  15. Phí dịch vụ

    Service fee

  16. Tiền mặt

    Cash

  17. Thẻ ngân hàng

    Bank card

  18. Chia tiền

    Split the bill

  19. Tính chung

    One bill together

  20. Tiền thừa

    Change (money back)

More Vietnamese phrases

Browse all TravelPhrases languages