Dietary & Allergies

29 phrases · Vietnamese with romanization, English and audio

  1. Tôi ăn chay.

    I am vegetarian.

  2. Tôi ăn thuần chay, không ăn bất kỳ sản phẩm động vật nào.

    I'm vegan; I don't eat any animal products.

  3. Tôi bị dị ứng với các loại hạt.

    I have a nut allergy.

  4. Anh/chị có thực đơn không gluten không?

    Do you have a gluten-free menu?

  5. Tôi ăn đồ halal và không ăn thịt heo.

    I eat halal; I don't eat pork.

  6. Tôi không tiêu hóa được lactose.

    I can't digest lactose.

  7. Tôi bị dị ứng với hải sản.

    I'm allergic to seafood.

  8. Món này có những gì?

    What's in this dish?

  9. Anh/chị có thể làm không bỏ hành không?

    Can you make it without onion?

  10. Tôi bị dị ứng với trứng.

    I'm allergic to eggs.

  11. Anh/chị có danh sách chất gây dị ứng không?

    Do you have an allergen list?

  12. Đây là dị ứng có thể gây tử vong.

    This is a life-threatening allergy.

  13. Trong này có dầu hay gia vị không?

    Does this contain oil or spices?

  14. Có khả năng bị nhiễm chéo với thực phẩm khác không?

    Is there a chance of cross-contamination with other food?

  15. Cảm ơn anh/chị đã thông cảm.

    Thank you for understanding.

  16. Tôi không thể ăn thịt.

    I can't eat meat.

  17. Thịt heo

    Pork

  18. Thịt bò

    Beef

  19. Thịt gà

    Chicken

  20. Cá

    Fish

  21. Trứng

    Egg

  22. Sản phẩm từ sữa

    Dairy products

  23. Đậu phộng

    Peanut

  24. Các loại hạt

    Tree nuts

  25. Tôm cua

    Shellfish (shrimp and crab)

  26. Lúa mì

    Wheat

  27. Đậu nành

    Soy

  28. Vừng

    Sesame

  29. Rượu bia

    Alcohol

More Vietnamese phrases

Browse all TravelPhrases languages